Liên kết với chúng tôi tại
Thứ Bảy, ngày 5 tháng 4 năm 2025
(Giá cố định 1989)
Đơn vị tính
Thực hiện năm 1985
Thực hiện năm 1990
1993
1995
Tốc độ p/triển b/quân (%)
1986 - 1990
1991 - 1995
I. GIÁ TRỊ SẢN LƯỢNG (Giá cố định 1989)
Triệu đồng
6.656
4.109
6.456
7.920
- 11,36
10,11
+ Nông nghiệp
"
6.206
3.766
6.090
7.540
- 11,74
10,29
Trong đó: Trồng trọt
5.215
3.211
4.318
5.305
- 11,42
5,09
+ Lâm nghiệp
450
343
366
380
- 12,70
5,73
II. SẢN PHẨM CHỦ YẾU
+ Lúa
Tấn
13.500
7.551
9.000
10.500
- 13,52
4,00
+ Cói
943
288,5
675
900
- 25,64
22,47
+ Cây ăn trái
183
648
1.400
2.000
- 37,17
18,90
+ Tổng đàn heo
Con
2.747
1.492
2.500
3.000
- 14,16
+ Tổng đàn gia cầm
39.273
20.147
120.000
150.000
- 15,37
58,24
+ Sản lượng trứng
1.000 quả
188,510
96,705
1.000
1.500
- 15,50
32,26
Sai mã bảo mật!