Thứ Năm, ngày 25 tháng 7 năm 2024

Phục lục số liệu báo cáo tình hình và nhiệm vụ tại Đại hội Đại biểu Đảng bộ Quận 3 lần thứ V (1989 – 1990) (Giáo dục)

 

CÁC CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

THỰC HIỆN NĂM

TH 88 so TH 86 (%)

Tốc độ tăng bình quân mỗi năm trong (%)

GHI CHÚ

1986

1987

1988

N. Kỳ 3

N. Kỳ 4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

X- GIÁO DỤC

1) Ngành học mầm non:

Nhà trẻ

Nhà

35

35

37

105,71

-4,03

2,81

Số cháu

Cháu

3.096

2.409

2.005

64,76

8,97

-19,53

Mẫu giáo

Lớp

340

337

337

99,11

1,60

-0,45

Số cháu

Cháu

10.586

10.767

10.497

99,16

5,50

-0,42

2) Phổ thông cơ sở:

Tổng số lớp học

Lớp

983

979

947

96,33

-10,62

-1,85

Trong đó:

Cấp 1

Lớp

547

560

551

100,73

-4,76

0,36

Cấp 2

Lớp

436

419

396

90,82

-17,17

-4,70

Tổng số học sinh

Học sinh

43.501

42.471

40.004

91,96

-6,36

-4,10

Trong đó:

Cấp 1

Học sinh

23.307

22.757

22.088

94,77

-9,51

-2,65

Cấp 2

Học sinh

20.194

19.714

17.916

88,72

-2,11

-5,81

Số học viên bổ túc văn hoá

người

3.000

3.200

2.500

83,33

-50,37

-8,72

Học sinh phổ cập đêm

Học sinh

99,6

804

652

66,46

-19,1

3) Kết quả học tập

Tốt nghiệp Phổ thông cơ sở

%

875

89,6

75,6

giảm 11,9%

Đậu vào lớp 10

%

74

77

61,9

giảm 151%

Học sinh giỏi cấp quận

Học sinh

585

601

436

75,53

-13,67

Học sinh giỏi cấp Thành phố

Học sinh

21

giải đồng đội

42

200

41,42

Học sinh giỏi toàn quốc

Học sinh

14

1

4

28,57

-46,55

XI- VĂN HOÁ THÔNG TIN

1) Phát hành sách

Điểm bán

Điểm

5

5

5

-24,63

1988 có thêm 4 điểm bán sách của tư nhân và 110 đại lý

Số sách bán ra

1.000 bản

396

460

225

56,82

2) Quốc doanh chiếu bóng

17,27

Rạp

rạp

3

3

3

58,77

Điểm chiếu

điểm

1

1

1

Xuất chiếu

xuất

2.048

2.390

4.528

221,09

17,27

48,69

Lượt người xem

1.000 1.ng

8,50

1.297

1.214

3) Văn nghệ quần chúng

Đội

đội

285

285

290

101,75

58,77

0,87

Diễn viên

người

3.000

3.420

3.146

104,86

4,88

2,40

Buổi diễn

buổi

1.000

1.270

1.440

144

72,95

20

4) Thông tin cổ động

Đội thông tin

đội

21

21

15

71,73

129,12

-15,49

Buổi sinh hoạt

buổi

165

500

420

254,54

260,55

59,54

5) Thư viện

Quận

Thư viện

1

1

1

Cơ sở

Thư viện

4

4

4

Phòng đọc sách

Phòng

16

16

10

Giàm do sát nhập phường

Số sách hiện có

1.000 cuốn

34

56

55

127,90

20,48

13,09

Lược người đọc sách

1.000 1.ng

24

14

29

120,83

9,92

XII- Y TẾ

1) Mạng lưới

Cơ sở

25

25

19

Trạm y tế phường

Trạm

20

20

14

Giàm do sát nhập phường

Phòng khám đa khoa

Phòng

5

5

5

Số giường lưu

Giường

20

20

35

175

-14,72

32,28

Tổng số CBCNV

người

299

282

253

84,61

-7,8

-9,19

Trong đó: Bác sĩ, nha sĩ, dược sĩ

người

29

31

38

131,03

-10,56

14,47

2) Phòng và trị bệnh

Khám bệnh

lượt người

600.112

812.713

773.923

128,96

23,26

13,56

Điều trị

lượt người

1.248

1.085

353

Năm 88 chỉ tính số bệnh nhân được điều trị nội trú

3) Phòng chống bệnh xã hội

Bệnh nhân mới phát hiện

người

1.478

883

1.688

114,20

6,86

Bệnh nhân điều trị

lượt người

1.037

2.123

3.745

361,13

90,03

4) Bảo vệ bà mẹ, trẻ em

Khám chữa bệnh phụ khoa

1.000 lượt người

12

13

6

50

12,81

-29,29

Kế hoạch hoá gia đình

1.000 lượt người

8

5

6

75

41,42

-1.340

Khám trẻ em lành mạnh

lượt khám

17.752

27.460

27.000

152,09

23,32

So với tổng số cháu

%

57,64

70

70,3

Tăng 12,36%

tỷ lệ phát triển dân số

%

0,87

1,0

0,96

Thông báo