Thứ Năm, ngày 29 tháng 2 năm 2024

Phục lục số liệu báo cáo tình hình và nhiệm vụ tại Đại hội Đại biểu Đảng bộ Quận 3 lần thứ V (1989 – 1990) (Nội chính)

CÁC CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

THỰC HIỆN NĂM

TH 88 so TH 86 (%)

Tốc độ tăng bình quân mỗi năm trong (%)

GHI CHÚ

1986

1987

1988

N. Kỳ 3

N. Kỳ 4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

XV- HOẠT ĐỘNG CÁC NGÀNH KHỐI NỘI CHÍNH:

A- Công An:

1) An ninh chính trị:

Khám phá các nhen nhóm phản CM

Vụ

2

1

0

Số người trốn đi nước ngoài

Người

292

472

740

253,42

59,19

2) Bảo vệ tài sản XHCN, chống đầu cơ buôn lậu:

Số vụ xâm hại tài sản XHCN

Vụ

50

57

58

116

7,70

Khám phá

%

74

56

82,7

Tăng 8,7%

Chống đầu cơ buôn lậu

Vụ

258

95

354

137,20

17,13

3) Trật tự an toàn xã hội

- Phạm pháp hình sự thường

vụ

1.147

2.079

2.353

205,14

43,22

Khám phá

%

53,8

44,3

44

giảm 7,8%

- Trọng án

vụ

27

34

38

140,74

18,63

Khám phá

%

70

68

74

Tăng 4%

- Tệ nạn xã hội

- Tai nạn giao thông nghiêm trọng

Vụ

40

45

50

125

11,80

Cháy, nỗ

Vụ

7

31

36

514,28

126,77

Cờ bạc

Vụ

7

96

50

714,28

197,26

Tự tử

Vụ

45

45

48

106,66

3,27

4) Công tác đấu tranh trấn áp

Gom quét

Tên

1.500

637

1.789

Truy tố

Tên

209

218

362

173,20

31,60

Tập trung cải tạo

Tên

43

16

Cưởng bức lao động

Tên

985

1.022

631

64,06

-19,97

Giáo dục thanh niên chậm tiến

người

91

637

631

396,40

163,32

5) Xây dựng lực lượng

Cảnh sát đường phố là đảng viên

người

120

129

118

98,33

-0,84

Chiếm tỷ lệ

%

56

59

56

Số CB, CS sai phạm

người

45

77

27

60

-22,54

Chiếm tỷ lệ

%

4,8

9

3,5

giảm 1,3%

B- Quân sự

1) Xây dựng lực lượng cơ động 2

người

18.036

21.105

28.566

158,38

25,83

So với tổng số dân

%

8,42

9,2

10,2

tăng 1,78%

2) Quản lý quân dự bị

%

96

96

100

Tăng 4%

3) Công tác huấn luyện

%

40

35

80

tăng 40%

4) Công tác tuyển quân

Số thanh niên thi hành NVQS

người

763

441

647

So chỉ tiêu Thành phố

%

102

100

101

5) Phường đội trưởng là đảng viên

người

9

5

6

C- Tư pháp

1) Công tác tuyên truyền, phổ biến luật

cuộc

25

46

Số người tham dự

1.000 1.ng

13

19

2) Công tác tư vấn pháp luật

- Số đơn đã nhận

đơn

121

136

145

- Số đơn giải quyết

Đơn

121

130

129

D- Thanh tra

1) Công tác thanh tra chuyên trách

Đã tiến hành thanh tra

cuộc

90

27

20

22,22

-52,86

2) Thanh tra xét khiếu tố

- Tổng số đơn đã nhận

đơn

160

190

200

125

11,80

- Số đơn đã giải quyết

Đơn

122

121

104

85,25

-7,67

- Chiếm tỷ lệ

%

76,25

63,68

52

g.24,25%

- Thanh tra giải quyết đơn ở các đơn vị

cuộc

10

3

30

-45,23

- Tiếp dân

lượt người

133

342

295

126,60

12,52

3) Công tác thanh tra nhân dân

- Ban Thanh tra nhân dân

Ban

113

98

77

- Thanh tra ở cơ sở

cuộc

1.801

1.213

1.376

- Thanh tra giải quyết đơn ở cơ sở

Đơn

602

294

571

So với số đơn đã nhận

%

86,7

76,26

96,77

E- Kiểm sát

1) Kiểm sát chung

- Kiểm sát các đơn vị

Cơ sở

17

24

8

47,06

-31,40

2) Công tác kiểm sát hình sự

a) Kiểm sát điều tra

- Vụ việc xảy ra

vụ

286

281

335

117,13

8,82

- Đã xử lý

vụ

248

245

277

111,69

5,68

Chiếm tỷ lệ

%

86,7

87,1

82,7

giảm 4%

b) Kiểm sát xét xử

- Số vụ phải đưa ra xét xử

vụ

164

177

279

170,12

30,43

- Đã xử lý

vụ

119

140

222

Chiếm tỷ lệ

%

73,1

79,1

79,5

3) Công tác kiểm sát xét xử dân sự

- Số vụ xảy ra

vụ

127

105

138

108,66

4,24

- Đã tham gia xử lý

vụ

127

105

111

87,40

-6,51

Chiếm tỷ lệ

%

100

100

80,4

G 19,6%

F- Toà án

1) Hình sự

- Thụ lý

vụ

112

162

306

273,21

65,29

- Giải quyết

vụ

111

161

286

257,65

60,51

Chiếm tỷ lệ

%

99,1

99,4

93,46

G 5,64%

2) Dân sự

- Thụ lý

vụ

180

187

194

107,77

3,81

- Giải quyết

vụ

178

185

190

106,74

3,31

Chiếm tỷ lệ

%

98,88

98,93

97,93

G 0,95%

3) Hôn nhân gia đình

- Thụ lý

vụ

428

530

455

129,67

13,87

- Giải quyết

vụ

401

514

415

103,49

1,73

Chiếm tỷ lệ

%

93,69

96,98

91

G- Trọng tài kinh tế

1) Xét duyệt hợp đồng kinh tế

hợp đồng

3.715

2.686

1.778

47,86

-30,82

- Tổng giá trị tiền đồng

triệu đồng

4,76

3,66

32,91

691,38

162,94

- Tổng giá trị ngoại tệ

USD

6.279

58.186

9.025

143,73

2) Sửa đổi hợp đồng

hợp đồng

12

31

3) Bác bỏ hợp đồng

hợp đồng

1

3

4) Thanh, kiểm tra hợp đồng

- Kiểm tra các đơn vị

Cơ sở

9

43

27

300

73,20

- Tổng số hợp đồng

hợp đồng

886

2.146

2.492

281,26

67,71

- Tổng giá trị tiền đồng

triệu đồng

2.000

8.206

20.700

1.035

221,71

- Tổng giá trị ngoại tệ

USD

5.649

5) Giải quyết tranh chấp

vụ

11

11

Trị giá

triệu đồng

7.103

40.000

Thông báo